• Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • 口译 Dịch Nói
    • 笔译 Dịch Viết
No Result
View All Result
  • Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • 口译 Dịch Nói
    • 笔译 Dịch Viết
No Result
View All Result
No Result
View All Result
口译-翻译专题-chuyen-de-phien-dich-buoi-2-va-3

口译:翻译专题 chuyên đề phiên dịch, buổi 2 và 3

Vì buổi học thứ 3 chủ yếu là ôn tập lại nội dung của buổi học thứ 2 nên nội dung học thêm không nhiều, thế nên Hiền đã gộp nội dung của cả hai buổi lại với nhau và ghi chép lại tại bài viết này.

Nội dung của hai buổi học này của môn 翻译专题 – chuyên đề phiên dịch (tức 口译 dịch nói) của học kì 8 nói về 3 nguyên tắc xử lí khi dịch Trung Việt và ngược lại. Song song với đó là những câu ví dụ có nội dung xoay quanh vấn đề chính trị và một số câu giao tiếp trong đời sống…

Nội dung

  • Nội dung môn Chuyên đề phiên dịch 翻译专题(口译)- buổi 2 và buổi 3

Nội dung môn Chuyên đề phiên dịch 翻译专题(口译)- buổi 2 và buổi 3

Nội DungBản Dịch
汉越口译的处理原则
1. 去繁就简原则
2. 顺议原则
3. 补充与加减原则
Nguyên tắc xử lý trong dịch Trung Việt:
1. Nguyên tắc dịch từ câu phức tạp dài dòng sang câu đơn giản
2. Nguyên tắc dịch theo thứ tự
3. Nguyên tắc bổ sung và thêm bớt
(1) 去繁就简原则
1. Em xin cảm ơn chị nhiều nhiều ạ!1. 非常感谢你!
2. Cháu xin phép bác, cháu xin về ạ.2. 大伯,我回去了。
3. Ngày Tết, trẻ em mặc áo mới, hớn hở đi chúc tết ông bà cô chú, được người lớn mừng tuổi bằng tiên và lời chúc tốt đẹp!3. 春节里,小孩穿着新衣裳,高高兴兴地去给爷爷奶奶、叔叔阿姨拜年,大人们会给他们压岁钱,并说一些祝福的话语。
4. Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại!4. 后会有期!
5. Năm qua, đã có hơn 30 đoàn khách gồm nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước, Chính phủ, các cơ quan lập pháp của các quốc gia đến thăm, làm việc với Việt Nam. (Trương Tấn Sang 2013)5. 去年有30多个国家的国家元首政府首脑和立法机关领导人率团访问了越南。
6. 她是一个勤奋刻苦的学生。6. Cô ấy là một sinh viên chăm chỉ.

勤奋刻苦 /qínfèn kèkǔ/ Chăm chỉ cần cù, chuyên cần, nỗ lực không ngừng
7. 他多才多艺。7. Anh ấy rất đa tài.
8. 无数仁人志士苦苦搜索救国救民的道路。8. Biết bao nhân sĩ hết lòng tìm tòi con đường cứu nước cứu dân.

仁人志士/rénrénzhìshì/ chí sĩ đầy lòng nhân ái, chí sĩ thương dân yêu nước
搜索/sōusuǒ/ tìm tòi, tìm kiếm
9. 在这春暖花开百花争艳的春天,我们非常高兴地迎来了期盼已久的朋友。9. Trong mùa xuân ấm áp, trăm hoa đua nở, chúng ta hết sức phấn khởi được đón tiếp những người bạn mà chúng ta đã mong chờ từ lâu.

期盼 /qīpàn/ mong chờ, kì vọng
10. 我们要坚决彻底全面的改善我们的教学环境。10. Chúng ta phải kiên quyết cải thiện môi trường giảng dạy của mình.

彻底 /chèdǐ/ triệt để, hoàn toàn
改善/gǎishàn/ cải thiện, cải tiến
11. 我们要全面贯彻落实党中央的文件精神。11. Chúng ta phải quán triệt thực hiện nghị quyết của Trung Ương Đảng.

贯彻/guànchè/ quán triệt
落实/luòshí/ thực hiện, thực thi, triển khai
12. 想干什么就干什么,想吃什么就吃什么,想去哪儿就去哪儿,没人管你。12. Mày muốn làm gì thì làm, muốn ăn gì thì ăn, muốn đi đâu thì đi, chẳng ai để ý đến mày.
13. 谁爱就谁去,我可管不着。13. Ai thích đi thì đi, tôi không ép được.
14. 你爱咋地咋地,我不管。14. Mày muốn làm gì thì tuỳ, tao kệ.

咋地/zǎdì/
15. 我们要敢于承认困难,分析困难,解决困难。15. Chúng ta phải (dám) thừa nhận khó khăn, phân tích khó khăn, qiải quyết khó khăn.
16. Đâu cần thanh niên có, đâu khó có thanh niên.16. 青年就像一块砖,哪里需要哪里搬。
17. 哪里有压迫,哪里就有反抗。17. Ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh.
18. 你能吃多少就盛多少,别浪费。18. Anh ăn được bao nhiêu thì xới bấy nhiêu, đừng lãng phí.
19. 指哪打哪。19. Chỉ đâu đánh đấy.
20. 各干各的。20. Việc ai nấy làm.
21. 你什么时候来我就什么时候走。21. Lúc nào anh đến thì lúc đó tôi đi.
22. 中日两国是一衣带水的邻邦。00B00022. Trung Quốc và Nhật Bản là hai nước láng giềng.

一衣带水/yìyīdàishuǐ/ núi sông liền một dải, ở gần nhau chỉ cách nhau một dòng sông, ở rất gần nhau
邻邦/línbāng/ nước láng giềng
23. 中华民族的昨天,正可谓“雄关漫道真如铁”。23. Quá khứ của dân tộc Trung Hoa ta, đúng là con đường tiến lên đầy chông gai trắc trở.

正可谓/Zhèng kěwèi/ có thể nói
24. 中华民族的今天,正可谓“人间正道是沧桑”。24. Ngày nay của dân tộc Trung Hoa ta, đúng là con đường nhân gian đã như bể dâu thay đổi (có nhiều thăng trầm).

沧桑/cāngsāng/ bể dâu, thăng trầm, thịnh suy
25. 中华人民的明天,正可谓“长风破浪会有时”。25. Tương lai của dân tộc Trung Hoa ta, thì những triển vọng tốt đẹp ắt có ngày trở thành hiện thực. (“Cưỡi gió phá sóng hẳn có ngày, treo thẳng buồm mây vượt biển cả”).

长风破浪/cháng fēng pòlàng/ chí hướng to lớn, chí hướng vĩ đại
26. 得道多助,失道寡助。26. Chính nghĩa thì nhiều người ủng hộ, phi nghĩa thì ít người đồng tình.
(2) 顺议原则:在原语词义语序和思路的引导下,顺水行舟般的顺着原语的语流翻译。
1. 其传播速度之快,吸引力之强是任何一种新技术都不能比拟的。Tốc độ truyền bá nhanh chóng và sức hấp dẫn mạnh mẽ của nó thì không một ngành kĩ thuật mới nào có thể bì kịp.

其 = 这/那 (đại từ chỉ thị)
比拟/bǐnǐ/ so sánh
2. 首先我代表广西民族大学全体师生员工,对远道而来的青年朋友们表示热烈的欢迎和诚挚的感谢。Trước hết tôi xin thay mặt toàn thể giáo viên và sinh viên của trường đại học dân tộc quảng tây, xin gửi tới các bạn thanh niên đến từ phương xa lời chào mừng nhiệt liệt và lời cảm ơn chân thành nhất.
3. 中国是联合国大家庭中的一员,中国的发展变化受到国际社会的高度关注,我愿就如何认识一个真实的中国,谈谈我的看法。Trung Quốc là một thành viên của đại gia đình Liên Hợp Quốc, sự phát triển của Trung Quốc đã được cộng đồng quốc tế quan tâm, về việc nên nhìn nhận thế nào đối với một Trung Quốc chân thực tôi xin chia sẻ quan điểm của mình.
4. 借此机会,我谨代表市委市人大常委会、市人民政府、市政协和全国233万各族人民,向前来参加今天仪式的各位领导、各位嘉宾、各位朋友表示热烈的欢迎,向关心支持本次活动的中越各相关部门单位表示衷心的感谢。Nhân dịp này, tôi xin thay mặt thành uỷ, uỷ ban thường vụ hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân, chính hiệp thành phố và 2.330.000 nhân dân các dân tộc cả thành phố xin gửi tới các quý vị có mặt tại buổi lễ hôm nay gồm các vị lãnh đạo, các vị khách quý và các bạn lời chào mừng nồng nhiệt nhất, xin gửi tới các cơ quan và các đơn vị liên quan của Trung Quốc và Việt Nam đã quan tâm và ủng hộ cho hoạt động lần này lời cảm ơn chân thành nhất.

市委: thành uỷ
常委会: hội nghị thường niên
常委会: chính quyền nhân dân thành phố
政协: chính hiệp
嘉宾: khách quý


Tham khảo
翻译专题, chuyên đề phiên dịch, buổi 1
Youtube Zinotes

口译-翻译专题-chuyen-de-phien-dich-buoi-2-va-3

Hiền sẽ ghi chép lại đây sau mỗi buổi học, hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ chống trôi bài nhưng đều là hình ảnh do Hiền tự mình chụp được trong những chuyến đi. Hiền sẽ dành thời gian để vẽ hình cho mỗi bài khi có đủ thời gian nhé cả nhà, lúc đó mình sẽ cập nhật bài viết sau nhé. Còn phần nội dung chính của buổi học đều sẽ được Hiền tranh thủ up lên trước để tiện cho việc học như trên.

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Zinotes_logo

  • Home
  • HSK
  • Nghe
  • Đọc Hiểu
  • Biên Phiên Dịch

Copyright © JNews. Crafted with love by Jegtheme.

No Result
View All Result
  • Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • 口译 Dịch Nói
    • 笔译 Dịch Viết

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.