Nguồn: Giáo trình chuẩn HSK5 quyển thượng, bài 01 | 国际中文教育中文水平等级标准 – 语法学习手册
Lưu ý: Blog này không mang tính chất giảng dạy. Đây là kênh Hiền dùng để ghi chép và lưu lại các kiến thức đã học và chia sẻ cho bạn học tham khảo thêm khi cần.
Với chủ đề 爱的细节 bài chia sẻ dưới đây cung cấp khoảng gần 50 từ vựng HSK5 cùng bài khoá đi kèm theo giáo trình chuẩn HSK5. Bài ghi chép dưới đây cũng liệt kê những điểm ngữ pháp HSK5 mà bạn học sẽ gặp trong quá trình luyện thi HSK một cách chi tiết.
Nội dung
1. Từ vựng HSK5
Bảng danh sách từ vựng HSK5 bài 01 của giáo trình chuẩn HSK5 tiêu đề 爱的细节 Những điều nhỏ nhặt trong tình yêu.
| STT | Từ Vựng HSK5 | Pinyin | Từ Loại | Hán Việt | Nghĩa |
| 1 | 细节 | xìjié | dt | tế tiết | chi tiết |
| 2 | 电台 | diàntái | dt | điện thai | đài phát thanh |
| 3 | 恩爱 | ēn’ài | tt | ân ái | ân ái, đằm thắm (vợ chồng) |
| 4 | 对比 | duìbǐ | đgt | đối bí | so sánh |
| 5 | 入围 | rùwéi | đgt | nhập vi | vượt qua vòng sơ tuyển |
| 6 | 评委 | píngwěi | dt | bình uy | ban giám khảo |
| 7 | 如何 | rúhé | đt | như hà | như thế nào |
| 8 | 瘫痪 | tānhuàn | đgt | than hoán | bị liệt |
| 9 | 离婚 | lí hūn | đgt | li hôn | ly hôn |
| 10 | 自杀 | zìshā | đgt | tự sát | tự tử |
| 11 | 抱怨 | bàoyuàn | đgt | bão oán | oán trách, phàn nàn |
| 12 | 爱护 | àihù | đgt | ái hộ | yêu quý, quý trọng |
| 13 | 婚姻 | hūnyīn | dt | hôn nhân | hôn nhân |
| 14 | 吵架 | chǎo jià | đgt | sảo giá | cãi nhau |
| 15 | 相敬如宾 | xiāngjìng rúbīn | tướng kính như tân | tương kính như tân | |
| 16 | 暗暗 | àn’àn | phó | ám ám | thầm, ngấm ngầm |
| 17 | 轮 | lún | đgt | luân | luân phiên, thay phiên |
| 18 | 不耐烦 | bú nàifán | bất nại phiền | sốt ruột, bực mình | |
| 19 | 靠 | kào | đgt | kháo / khốc | dựa, tựa |
| 20 | 肩膀 | jiānbǎng | dt | kiên bàng | bờ vai, vai |
| 21 | 喊 | hǎn | đgt | hảm / hám | kêu, gọi |
| 22 | 伸 | shēn | đgt | thân | duỗi, chìa |
| 23 | 手指 | shǒuzhǐ | dt | thủ chỉ | ngón tay |
| 24 | 歪歪扭扭 | wāiwāinǐunǐu | tt | oa oa nữu nữu | xiêu vẹo, nguệch ngoạc |
| 25 | 递 | dì | đgt | đệ / đái | đưa, chuyển |
| 26 | 脑袋 | nǎodai | dt | não đại | đầu |
| 27 | 女士 | nǚshì | dt | nữ sĩ | bà (dạng lịch sự để gọi phụ nữ) |
| 28 | 叙述 | xùshù | đgt | tự thuật | thuật lại |
| 29 | 居然 | jūrán | phó | cư nhiên | (chỉ sự bất ngờ) lại có thể, lại |
| 30 | 催 | cūi | đgt | thôi | thúc giục, hối thúc |
| 31 | 等待 | děngdài | đgt | đằng đãi | đợi, chờ |
| 32 | 蚊子 | wénzi | dt | văn tử | con muỗi |
| 33 | 半夜 | bànyè | dt | bán dạ | nửa đêm, đêm hôm |
| 34 | 叮 | dīng | đgt | đinh | đốt, chích |
| 35 | 老婆 | lǎopo | dt | lão bà | vợ |
| 36 | 吵 | chǎo | đgt.tt | sảo / sao | làm ồn, ồn ào |
| 37 | 项 | xiàng | lượng | hạng | (được dùng cho những vật được chia thành hạng mục) hạng mục, mục |
| 38 | 患难与共 | huànnàn yǔgòng | hoạn nan dữ cộng | hoạn nạn có nhau | |
| HSK5 话题分类词语 – 人体 | |||||
| 1 | 脑袋 | nǎodai | dt | não đại | đầu |
| 2 | 脖子 | bózi | dt | bột tử | cổ |
| 3 | 肩膀 | jiānbǎng | dt | kiên bàng | vai |
| 4 | 胸 | xiōng | dt | hung | ngực | 心胸 :bụng dạ, lòng dạ |
| 5 | 腰 | yāo | dt | yêu | lưng; eo |
| 6 | 后背 | hòubèi | dt | hậu bội | lưng |
| 7 | 手指 | shǒuzhǐ | dt | thủ chỉ | ngón tay |
| 8 | 眉毛 | méimao | dt | mi mao | lông mày |
| 9 | 嗓子 | sǎngzi | dt | tảng tử | cổ họng, cuống họng |
| 10 | 牙齿 | yáchǐ | dt | nha xỉ | răng, hàm răng |
2. Bài khoá 爱的细节 và bản dịch tiếng Việt
Bài khoá bên dưới sẽ đưa chúng ta đến những cung bậc cảm xúc khác nhau thông qua lời kể của ba cặp vợ chồng tham gia một chương trình do đài phát thanh tổ chức. Dọc theo bài khoá sẽ xuất hiện những từ vựng HSK5 và những thành ngữ hay về tình cảm gia đình. Một vài từ vựng Hiền muốn bản thân mình lưu ý hơn khi ôn bài thì sẽ được highlight màu xanh lá trong bài khoá.
Một số điểm ngữ pháp xuất hiện trong bài nhưng không được liệt kê ở phần ngữ pháp HSK5 phía bên dưới sẽ được Hiền highlight màu đỏ vàng nổi bật trong phần dịch bài khoá.
Bản dịch tiếng Việt bên dưới là bản dịch của cá nhân Hiền, khá bám sát nội dung bài, nếu bạn học có cách dịch hay hơn thì chia sẻ mình biết với nhé.
| 课文 | 翻译成越南语 |
| 电台要选出一对最恩爱的夫妻。 | Đài phát thanh muốn chọn ra một cặp vợ chồng ân ái nhất. |
| 对比后,有三对夫妻入围。 | Sau khi so sánh, có ba cặp vợ chồng đã vượt qua vòng sơ tuyển. |
| 评委叫第一对夫妻说说他俩是如何恩爱的。 | Ban giám khảo gọi đôi vợ chồng thứ nhất vào hỏi họ ân ái như thế nào. |
| 妻子说,前几年,她全身瘫痪了,医生说她站起来的可能性很小。 | Người vợ nói, mấy năm trước cô ấy bị liệt toàn thân, bác sĩ nói khả năng cô ấy đứng lên được rất thấp. |
| 别人都觉得她的丈夫会跟他离婚,她也想过要自杀。 | Người khác đều cho rằng chồng của cô ấy sẽ li hôn, cô ấy cũng từng nghĩ muốn tự sát. |
| 但丈夫一直鼓励她,为她不知找了多少家医院,并且几年如一日地照顾她,从不抱怨。 | Nhưng người chồng đã luôn động viên cô ấy, vì cô ấy mà không biết đã tìm qua bao nhiêu bệnh viện, đã vậy ngày nào cũng như ngày đó chăm sóc cô ấy trong mấy năm liền chưa bao giờ phàn nàn. |
| 在丈夫的爱护和努力下,她终于又站了起来。 | Dưới sự nỗ lực và yêu quý của người chồng, cô ấy cuối cùng đã đứng lên lại được. |
| 她的故事十分感人,评委们听了都很感动。 | Câu chuyện của cô ấy vô cùng cảm động, ban giám khảo nghe xong đều rất xúc động (mủi lòng). |
| 随后进来的是第二对夫妻,他俩说,十几年的婚姻生活中,他们从来没为任何事红过脸、吵过架,一直相亲相爱、相敬如宾。 | Tiếp theo sau đó cặp vợ chồng thứ hai tiến vào, hai người họ nói, trong cuộc sống hôn nhân mười mấy năm họ chưa bao giờ vì bất cứ chuyện gì mà xấu hổ thẹn thùng hay cãi vã nhau, luôn yêu thương lẫn nhau, tương kính như tân ((vợ chồng) tôn trọng nhau; tôn trọng nhau như khách) |
| 评委们听了暗暗点头。 | Ban giám khảo nghe xong thì âm thầm gật đầu. |
| 轮到第三对夫妻了,却很长时间不见人。 | Đã đến lượt của đôi vợ chồng thứ ba rồi nhưng rất lâu rồi lại không thấy người đâu. |
| 评委们等得有些不耐烦,就走出来看个究竟。 | Ban giám khảo đợi đến nỗi có chút bực mình (sốt ruột) nên đi ra ngoài xem chuyện gì đang xảy ra. Động từ (看/问/知道) + 个 + 究竟 xem/ hỏi/ biết/theo đuổi + kết quả… 看到儿子在哭,我赶快过去问个究竟。 听到那边特别吵,玛丽马上跑过去看个究竟。 |
| 只见第三对夫妻仍然坐在门口,男人的头靠在女人的肩膀上,睡着了。 | Chỉ nhìn thấy đôi vợ chồng thứ ba vẫn đang ngồi ở cửa, người chồng tựa đầu mình vào vai của vợ rồi ngủ say. |
| 一个评委要上前喊醒那个男的,女的却伸出手指做了个小声的动作,然后小心地从包里拿出纸笔,用左手歪歪扭扭写下一行字递给评委,而她的右肩一直让丈夫的脑袋靠着。 | Một ban giám khảo muốn đi lên trước gọi người chồng dậy, nhưng người vợ lại đưa ngón tay ra làm dấu “suỵt” (làm dấu nói nhỏ thôi), sau đó cẩn thận lấy giấy bút từ trong túi ra rồi dùng tay trái viết ra một hàng chữ không mấy ngay ngắn đưa cho ban giám khảo, mà vai bên phải của cô ấy vẫn luôn để cho người chồng dựa đầu vào. |
| 评委们看那纸条上面写着:别出声,他昨晚没睡好。 | Ban giam khảo đọc dòng chữ trên mẫu giấy: đừng lên tiếng, tối qua anh ấy ngủ không ngon. |
| 一个评委提起笔在后面续写了一句话:但是女士,我们得听你们夫妻俩的叙述啊! | Một vị ban giám khảo cầm lấy bút rồi viết tiếp ở mặt sau một câu: nhưng mà cô ơi, chúng tôi phải nghe vợ chồng cô trình bày nữa. |
| 女人又写:那我们就不参加了。 | Người phụ nữ lại viết: vậy thì chúng tôi không tham gia nữa. |
| 大家很吃惊,这个女人为了不影响丈夫睡觉,居然放弃这个机会! | Mọi người đều rất sửng sốt (bất ngờ, ngạc nhiên), người phụ nữ này vì để không làm ảnh hưởng đến giấc ngủ của chồng mìnhlại có thểtừ bỏ cơ hội này. |
| 但评委们还是决定先不催他们,而是再等待一段时间。 | Nhưng ban giám khảo vẫn quyết định trước tiên không hối thúc họ, mà đợi thêm một lúc nữa. |
| 过了一会儿,男人醒了。 | Một lát sau, người chồng (người đàn ông) tỉnh dậy. |
| 评委们问他怎么那么累。 | Ban giám khảo hỏi anh ấy sao lại mệt như thế. |
| 男人不好意思地笑笑说:“我家住一楼,蚊子多。昨晚半夜我被蚊子叮醒了,我怕我老婆再被吵醒,所以后半夜就在为她赶蚊子。” | Người đàn ông cười một cách ngại ngùng rồi nói: “nhà tôi sống ở tầng một, có nhiều muỗi. Khuya (nửa đêm) hôm qua tôi bị muỗi chích làm tỉnh giấc, tôi sợ vợ mình lại bị đánh thức, vì vậy nửa đêm sau đó tôi bắt muỗi cho vợ”. |
| 最后的结果是,电台增加了两项奖项,将第一对夫妻评为 “患难与共夫妻”,将第二对夫妻评为 “相敬如宾夫妻”,而真正的 “最恩爱夫妻”奖,却给了第三对夫妻。 | Kết quả chung cuộc là đài phát thanh đã tăng thêm hai giải thưởng, đôi vợ chồng thứ nhất được chọn là “vợ chồng hoạn nạn có nhau”, cặp vợ chồng thứ hai được bầu là “vợ chồng tương kính như tân”, còn giải thưởng “vợ chồng ân ái nhất” thực sự lại thuộc về cặp vợ chồng thứ ba. |
Tham khảo
Nhịp cầu hán ngữ 1, bài 01 “我的希望工程”
Youtube Zinotes
3. Ngữ pháp HSK5
Trong phần này Hiền sẽ liệt kê lại những điểm ngữ pháp HSK5 có trong bài 01 của giáo trình chuẩn HSK5, ngữ pháp HSK5 phần lớn là học sâu về cách dùng từ và so sánh những từ dễ nhầm lẫn với nhau. Phần này sẽ luôn được Hiền cập nhật mới khi mà Hiền tham khảo được kiến thức có liên quan đến chúng ở những tài liệu khác nhau.
如何
1. 代词,用来询问方式
Là đại từ, dùng để hỏi phương thức, cách thức
2. 也常用于句末,用来征求意见或询问情况。
Cũng thường dùng ở cuối câu, dùng để trưng cầu ý kiến hoặc hỏi về tình huống nào đó
靠
1. 动词,常见格式为“靠着/在……”,把身体的部分重量让别人或物体支撑。
Là động từ, thường gặp ở dạng “靠着/在……”, mang nghĩa dựa/tựa vào người hoặc vật khác.
他喜欢靠着桌子讲课。
2. “靠”,也表示依靠,得益于。
Cũng biểu bị dựa dẫm/nương tựa vào, được lợi từ/có lợi từ…
没有一个人可以完全不靠别人而生活。
3. “靠”,还表示接近。
Còn biểu thị ý nghĩa “gần, gần kề”
以后我一定要买一个靠海的房子这样我每天都能听到大海的声音。
居然
副词,表示没想到、出乎意料 (成语)。
Phó từ, biểu thị không ngờ tới, ngoài dự kiến (ngạc nhiên, bất ngờ, không ngờ)
没想到居然在这儿碰到你!你也去哈尔滨?
词语搭配
1. 动词 + 宾语
抱怨 + 别人/妻子/餐厅的菜不好吃
爱护 + 环境/花草树木(成语 cỏ cây hoa lá)/公物/学生
2. 定语 + 中心语
电影(的)/小说(的)/生活(的) + 细节
电台(的)+ 记者/广播/新闻
3. 状语 + 中心语
简单(地)/详细(地)+ 对比
大声(地)/兴奋地/对他 + 喊
4. 中心语 + 补语
伸 + 出(来)/进(去)/开……/到……
吵 + 醒/死了
5. 数量词 + 名词
一项 + 运动/工作/任务/计划/技术/研究/调查/奖项
词语辨析:如何 – 怎么
| 如何 | 怎么 | |
| 共同点 | 都是代词,都可用于询问方式 Đều là đại từ, đều được dùng để hỏi Phương thức 只有知道如何/怎么停止的人,才知道如何/怎么高速前进。 Con người chỉ khi biết làm thế nào (làm sao) dừng lại, thì mới biết làm thế nào (làm sao) để tiến nhanh về phía trước. 老师教他如何/怎么写汉字? 我们明天举行会议,讨论这个问题该如何/怎么解决? | ☑️ |
| 不同点 | 1. 多用于书面语 Dùng nhiều trong văn viết 该如何爱护我们的地球? | 1. 可用于口语 Dùng nhiều trong khẩu ngữ 你今天是怎么来的? |
| 2. 不能用于询问原因 Không thể dùng để hỏi Nguyên nhân | 2. 可用于询问原因 Có thể dùng để hỏi Nguyên nhân 今天怎么这么冷? | |
| 3. 可用于句末表示询问状况或征求意见(~ 怎么样) Có thể dùng ở Cuối câu để hỏi về tình huống hoặc trưng cầu ý kiến 最近身体如何? 我们希望由你来负责解决问题,如何? 刚才的生词,你学得如何? | 3. 可用于句首表示惊讶 Có thể dùng ở Đầu câu biểu thị sự kinh ngạc 怎么,你不认识我了?! |
Vậy là phần ngữ pháp HSK5 cũng đã khép lại bài ghi chép ngày hôm nay. Như đã đề cập trước đó, các điểm ngữ pháp HSK5 trong bài này sẽ luôn được cập nhật khi Hiền học được kiến thức mới có liên quan đến những điểm ngữ pháp này. Ngoài ra, phần từ vựng và bản dịch của bài khoá cũng được mình cập nhật mỗi khi mình ôn lại bài và có cách dịch hay hơn, mượt mà hơn và phù hợp hợp với ngữ cảnh của bài khoá hơn.
Chúc bạn học tốt và nhanh chạm đến đích nhé, 加油!