• Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • Dịch Câu
    • Dịch Đoạn Văn
No Result
View All Result
  • Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • Dịch Câu
    • Dịch Đoạn Văn
No Result
View All Result
No Result
View All Result
7-loai-pho-tu-trong-tieng-trung-副词

7 loại Phó Từ trong tiếng Trung

by Zinotes

Nội dung

  • Phó từ trong tiếng Trung là gì
  • Các loại phó từ trong tiếng trung
  • 1. Phó từ chỉ mức độ
  • 2. Phó từ chỉ phạm vi
  • 3. Phó từ chỉ thời gian, tần suất
  • 4. Phó từ chỉ nơi chốn, vị trí, địa điểm
  • 5. Phó từ khẳng định, phó từ phủ định
  • 6. Phó từ chỉ trạng thái, phương thức
  • 7. Phó từ ngữ khí
  • Một vài đặc trưng ngữ pháp của phó từ trong tiếng trung
  • Một vài thông tin thêm về Phó từ trong tiếng Trung

Phó từ trong tiếng Trung là gì

Phó từ trong tiếng Trung thường sẽ hạn định hoặc tu sức cho động từ và tính từ. Trong một câu, phó từ sẽ đứng trước động từ hoặc tính từ, nói rõ mức độ, thời gian, trạng thái, phạm vi… của hành động hay của tính từ đó.

Các loại phó từ trong tiếng trung

Có 7 loại phó từ trong tiếng Trung như bên dưới

1. Phó từ chỉ mức độ

Một số từ là phó từ chỉ mức độ(表示程度) như: 很、怪(cùng nghĩa với 很 nhưng dùng trong khẩu ngữ)、最、极其、格外、分外、更、更加、越、越发、有点儿、稍、稍微(hơi, sơ qua, một chút, hơi hơi)、略微、几乎、过于、尤其、太(cuối câu thường có 了 – 太美了、太胖了…)、挺(cuối câu thường đi với 的 – 挺好的、挺快的…)

2. Phó từ chỉ phạm vi

Những phó từ chỉ phạm vi(表示范围)thường gặp như: 都、总、共、总共、统统(tất cả, hết thảy, cả thảy)、只、仅仅、单(chỉ, chỉ có)、净(toàn / đều / chỉ)、光、一齐(cùng, đồng thời, cùng lúc, giống với 一起、一概(đều, tất thảy, tất cả, đủ cả, hoàn toàn)、一律(đều, nhất loạt, hết thảy, tất cả đều)、单单(riêng, chỉ riêng, trơ trọi, vẻn vẹn)、就

Ví dụ khi 就 là phó từ chỉ phạm vi (so sánh với 就 làm khi phó từ chỉ thời gian):
我一天就学十个小时。Trong câu này từ 就 nếu được đọc lên giọng thì thể hiện “nhiều, mức độ nhiều, mức độ cao, ý nói nhiều”.
我一天就学十分钟。Trong câu này từ 就 nếu được đọc xuống giọng thì thể hiện “ít, mức độ thấp, ý chê ít”.
Vì vậy tuỳ vào ngữ khí khi đọc lên giọng hay xuống giọng mà người nghe sẽ hiểu được ý của người nói, vậy sẽ tuỳ thuộc vào sự đánh giá của người nói với con số/thời gian sau 就 chứ không hẳn phụ thuộc sự cao thấp của con số/thời gian đó.

3. Phó từ chỉ thời gian, tần suất

Một số phó từ chỉ thời gian, tần suất(表示时间、频率)trong tiếng Trung: 已、已经、曾、曾经、刚、才、刚刚、正、在、正在、将、将要、就、就要、马上、立刻、顿时、终于、常、常常、时常、时时(thường, thường thường, thường xuyên, luôn luôn)、往往、渐渐、早晚、从来、一向、向来、总是、始终、永、赶紧、仍然、还是、屡次(nhiều lần, liên tiếp, hết lần này tới lần khác)、依然(vẫn, vẫn cứ)、重新、还、再、再三、偶尔

Ví dụ khi 就 là phó từ chỉ thời gian (so sánh với 就 khi làm phó từ chỉ phạm vi):
我一下课就去公园玩。

4. Phó từ chỉ nơi chốn, vị trí, địa điểm

Các phó từ chỉ nơi chốn(表示处所)trong tiếng Trung có thể là: 到处、四处、随处.

[在 + Noun] + Verb NHƯNG không thể nói 在到处 mà nên đổi lại thành cách diễn đạt khác, ví dụ: 国庆节到处都是人 thì là câu đúng

Trong đó 随处 thường dùng trong trường hợp không có mục đích, nhấn mạnh về cái không chú ý để phát hiện/ phát giác hay tìm kiếm điều gì đó. Tức là khi KHÔNG CÓ MỤC ĐÍCH thì mới sử dụng từ này.

我随处都找过了,但还是找不到他。=> Câu này SAI. Vì người nói rõ ràng có mục đích là 找他

我四处/到处都找过了,但还是找不到他。=> Câu này ĐÚNG

5. Phó từ khẳng định, phó từ phủ định

Một số phó từ khẳng định và phó từ phủ định(表示肯定、否定)thường xuất hiện là: 必、必须、必定、准、的确、不、没有、没、未、别、莫(chớ, đừng)、勿、是否、不必、不用(甭)、不曾(chưa, chưa từng, chưa hề)、不要、一定、肯定、必然

6. Phó từ chỉ trạng thái, phương thức

Một số phó từ chỉ trạng thái, phương thức(表示情态、方式)như sau: 大肆(trắng trợn, phung phí, không kiêng nể, không e dè – thường chỉ việc xấu)、肆意(mặc ý, tuỳ tiện, tuỳ ý)、特意、猛然(bỗng nhiên, đột nhiên, bất thình lình)、忽然、公然(ngang nhiên, thẳng, thắn, không kiêng nể gì)、连忙(vội vã, vội vàng, nhanh chóng)、赶紧、悄悄、暗暗、大力、稳步(vững bước, vững vàng)、阔步(không hiểu rõ từ này lắm, vì trong từ điển tra được là Động từ, không phải phó từ. Nhưng trong một số tài liệu tham khảo thì từ này lại là Phó Từ)、单独

7. Phó từ ngữ khí

Một số phó từ ngữ khí(表示语气)thường gặp trong tiếng Trung: 难道,岂(há, lẽ nào, làm gì có, làm sao)、究竟(rốt cuộc)、偏偏、索性(dứt khoát, đành, đành vậy, thôi thì, cứ)、简直、就、可、也许、难怪、大约、幸而(may mà, may mắn)、幸亏、反倒(trái lại, trái ngược, ngược nhau, ngược lại)、反正、果然、居然、竟然、何尝(chưa từng, không hề, nào có, đâu có)、何必、明明、恰恰(vừa vặn, vừa lúc, vừa hay, vừa đúng, vừa may)、未免(hơi, khá là, có phần)、只好、不妨(cứ, đừng ngại, có thể làm)

Ráng học thêm tí xíu nữa, mình sẽ nhanh giỏi hơn đấy!
So sánh 刚 và 刚才, cấu trúc 不仅…也/还/而且…, phó từ 从来, 即使…也…, (在) … 上…
Youtube: Zinotes

Sự khác nhau giữa 居然 và 竟然

居然竟然
Chỉ dùng được cho sự việc xấuDùng được cho cả sự việc tốt và không tốt
7-loai-pho-tu-trong-tieng-trung

Một vài đặc trưng ngữ pháp của phó từ trong tiếng trung

1. Phó từ đều có thể làm trạng ngữ. Phó từ chỉ mức độ “很、极” còn có thể làm bổ ngữ.
“很” làm bổ ngữ thì phía trước phải thêm “得”, ví dụ 好得很、累得很…
“极” làm bổ ngữ thì phía sau phải thêm “了”, ví dụ 好极了,累极了…

Phó từ đơn âm tiết và phó từ song âm tiết đều có thể đặt ở sau chủ ngữ, trước vị ngữ. Một số phó từ song âm tiết có thể đặt ở phía trước chủ ngữ, chẳng hạn “他幸亏来了|幸亏他来了”,ngữ cảnh sử dụng của hai trường hợp này là không giống nhau.

2. Thông thường phó từ không thể sử dụng độc lập, ngoại trừ một số từ như: “不、没有、也许、有点儿、当然、马上、何必、刚好、刚刚、的确…” trong câu giản lược có thể sử dụng độc lập.

Ví dụ 1: “喝水不?” “不”。

Ví dụ 2: 你也别太为他担心、何必呢!

3. Một số trường hợp lưu ý khác của phó từ trong tiếng Trung

Các từ “白、怪、净、老”… khi tu sức cho danh từ thì làm tính từ; khi tu sức cho động từ, tính từ thì là phó từ.

形容词副词
白布(表性质)白跑一趟(白=空,表方式)
怪事(表性质)怪好看的(怪=很,表程度)
净水(表性质)身上净是泥(净=全,表范围)
老人(表性质)老没见他(老=一直,表时间)

Một vài thông tin thêm về Phó từ trong tiếng Trung

Một số phó từ có chung một nhóm nhưng ý nghĩa và cách dùng không nhất định giống nhau mà còn có sự khác biệt tương đối lớn.

Chẳng hạn như sau: chữ “都” và chữ “只” đều nằm chung trong nhóm Phó từ chỉ phạm vi, nhưng chữ “都” biểu thị ý tổng quát/ toàn bộ/ tất cả và thông thường sẽ mang ý bao quát cái từ mà đứng ở phía trước của “都”. Nhưng chữ “只” biểu thị sự giới hạn, nó sẽ giới hạn cái phạm vi của cái từ mà đứng ở phía sau nó.

Xem ví dụ sau đây để hiểu thêm: 他们都只吃了一个馒头。
Cái đối tượng mà chữ “都” ở trong câu ví dụ trên chỉ đến chính là từ đứng trước nó “他们”. Còn cái đối tượng mà chữ “只” chỉ đến là từ đứng ở sau nó “一个馒头”

Thêm một ví dụ khác để có cách nhìn tổng quan hơn. Ba từ “不”, “没有”,”别” đều thuộc nhóm phó từ phủ định và đều thể hiện sự phủ định nhưng ngữ nghĩa (ý nghĩa của từ trong ngôn ngữ) cũng như cách dùng là không giống nhau.

Nói về phó từ trong tiếng Trung thì vẫn còn rất nhiều những kiến thức xoay quanh nó mà bản thân Hiền cũng chưa hoàn toàn học được hết, chắc chắn sẽ còn tìm hiểu mày mò thêm rất nhiều. Bài viết này tạm thời lưu lại những kiến thức cơ bản của phó từ, ngày sau khi học thêm được điều gì hay ho có liên quan đến phó từ thì mình sẽ bổ sung cập nhật vào đây.

Tags: các loại phó từphó từ trong tiếng trungtừ vựng tiếng trung

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Zinotes_logo

  • Home
  • HSK
  • Nghe
  • Đọc Hiểu
  • Biên Phiên Dịch

Copyright © JNews. Crafted with love by Jegtheme.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Home
  • HSK
    • HSK1
      • Từ Vựng HSK1
      • Ngữ Pháp HSK1
    • HSK2
      • Từ Vựng HSK2
      • Ngữ Pháp HSK2
    • HSK3
      • Từ Vựng HSK3
      • Ngữ Pháp HSK3
    • HSK4
      • Từ Vựng HSK4
      • Ngữ Pháp HSK4
    • HSK5
      • Từ Vựng HSK5
      • Ngữ Pháp HSK5
    • HSK6
      • Từ Vựng HSK6
      • Ngữ Pháp HSK6
  • Nghe
    • Nghe SC1
    • Nghe SC2
    • Nghe TC1
  • Đọc Hiểu
    • Đọc Hiểu SC
    • Đọc Hiểu TC
  • Biên Phiên Dịch
    • Dịch Câu
    • Dịch Đoạn Văn

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.